đương chức
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Đang giữ một chức vụ, đang tại vị: Dùng để chỉ một người hiện đang nắm giữ và thực thi quyền hạn, trách nhiệm của một chức vụ cụ thể nào đó.
- Thuộc về người đang tại chức: Dùng để mô tả đặc điểm, hành động liên quan đến người đang giữ chức vụ.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Vị chủ tịch đương chức sẽ chủ trì cuộc họp. (Vị chủ tịch đang tại vị sẽ chủ trì cuộc họp.)
- Các quyết định của thị trưởng đương chức có hiệu lực ngay lập tức. (Các quyết định của vị thị trưởng đang tại chức có hiệu lực ngay lập tức.)
- Đây là nhiệm vụ quan trọng của giám đốc đương chức. (Đây là nhiệm vụ quan trọng của vị giám đốc đang tại chức.)
Các cách sử dụng nâng cao
"nhà đương chức": Cụm danh từ chỉ chung những người đang nắm giữ chức vụ, quyền lực trong bộ máy chính quyền, cơ quan.
- Vấn đề này cần được báo cáo lên các nhà đương chức có thẩm quyền. (Vấn đề này cần được báo cáo lên những người đang giữ chức vụ có thẩm quyền.)
"thẩm quyền đương chức": Quyền hạn thuộc về người đang tại vị.
- Ông ấy đã sử dụng thẩm quyền đương chức để phê duyệt dự án. (Ông ấy đã sử dụng quyền hạn của người đang tại chức để phê duyệt dự án.)
Biến thể và từ liên quan
Tại chức (tính từ): Cùng nghĩa với "đương chức", chỉ việc đang giữ chức vụ.
- giám đốc tại chức (giám đốc đương chức)
Đương nhiệm (tính từ): Nhấn mạnh vào nhiệm kỳ hiện tại đang đảm nhiệm.
- tổng thống đương nhiệm (tổng thống đang tại vị)
Cựu chức (danh từ): Chỉ người từng giữ chức vụ nhưng đã thôi chức.
- một cựu chức cao cấp (một người từng giữ chức vụ cao cấp)
Từ đồng nghĩa
- Đương quyền: Đang nắm quyền, đang tại vị.
- Đương nhiệm: Đang trong nhiệm kỳ, đang tại vị.
- Tại chức: Đang giữ chức vụ.
Từ trái nghĩa
- Thôi chức: Đã từ bỏ, không còn giữ chức vụ nữa.
- Cựu chức: (Chỉ) người đã từng giữ chức vụ.
- Hết nhiệm kỳ: Đã kết thúc thời gian đảm nhiệm chức vụ.
- t. Hiện đang giữ chức vụ; tại chức. Một bộ trưởng đương chức.